Thời gian biểu
Nhịp sinh hoạt đều đặn, vui tươi
Thời gian biểu chung cho các lớp Mầm, Chồi, Lá; lớp Nhà trẻ có thêm giấc ngủ sáng và bữa phụ.
6:45 – 7:30 Đón bé
Thể dục buổi sáng, chơi tự do
7:30 – 8:00 Ăn sáng
Bữa sáng đủ chất
8:30 – 10:00 Giờ học
Khám phá theo chủ đề tuần
10:30 – 11:15 Ăn trưa
Thực đơn đổi mỗi ngày
11:30 – 14:00 Ngủ trưa
Phòng ngủ yên tĩnh, thoáng mát
14:30 – 16:00 Năng khiếu
Vẽ, múa, tiếng Anh, võ nhí
16:30 – 17:30 Về nhà
Cô trao đổi cùng ba mẹ
Thực đơn tuần
Bé ăn gì ở trường?
| Ngày | Bữa sáng | Bữa trưa | Bữa xế |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Phở gà | Cơm, cá basa sốt cà, canh bí đỏ | Sữa chua, chuối |
| Thứ 3 | Bánh mì trứng, sữa | Cơm, thịt kho trứng cút, canh rau ngót | Chè đậu xanh |
| Thứ 4 | Cháo thịt bằm | Cơm, gà xào nấm, canh cải | Bánh flan |
| Thứ 5 | Bún bò | Cơm, tôm rim, canh chua | Sữa tươi, dưa hấu |
| Thứ 6 | Mì xào rau củ | Cơm, bò xào bông cải, canh khoai mỡ | Bánh bông lan, cam |
| Thứ 7 | Xôi gấc, sữa | Cơm chiên dương châu, súp gà | Yaourt trái cây |
Thực đơn thay đổi theo tuần và được gửi cho ba mẹ mỗi sáng thứ Hai. Bé dị ứng thực phẩm có suất ăn riêng.
Thực phẩm rõ nguồn gốc
Rau, thịt, cá từ nhà cung cấp có chứng nhận
Cân đối dinh dưỡng
Đủ 4 nhóm chất theo độ tuổi
Bếp một chiều
Lưu mẫu thức ăn 24 giờ mỗi bữa